Bộ giao tiếp âm thanh IP TOA IP-A1AF

Liên hệ để có giá

Đơn vị:
Trạng thái: Còn hàng
Bảo hành:
Xuất xứ:

TOA IP-A1AF là bộ giao tiếp âm thanh IP (IP audio interface) của TOA (Nhật Bản), thuộc dòng IP-A1. Thiết bị nhận luồng âm thanh từ mạng LAN và chuyển thành tín hiệu analog. Ampli class-D tích hợp kéo trực tiếp loa trở kháng thấp 8–16 Ω, cho 15 W khi cấp nguồn PoE+ và 8 W khi cấp nguồn PoE. Ngõ ra line cân bằng đưa được tín hiệu sang amply ngoài. IP-A1AF nhận thông báo SIP, phát nhóm qua 20 cổng multicast, nhận âm thanh từ phần mềm camera chuẩn ONVIF, và tự phát 20 file WAV/MP3 theo lịch tuần. Thân máy chỉ 126 x 33 x 80 mm, nặng 390 g

Hotline đặt hàng: 0946.496.278
Hotline phụ: 0941.532.582 – 0933.609.288

  • Giao hàng COD toàn quốc.
  • Hàng chính hãng 100%, đầy đủ giấy tờ CO, CQ hỗ trợ dự án.
  • Sản phẩm mới 100%, giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đại lý và dự án.
  • Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM và Hà Nội (thanh toán chuyển khoản).
  • Hỗ trợ lắp đặt tận nơi trong khu vực nội thành.

 

Bộ giao tiếp âm thanh IP TOA IP-A1AF tích hợp ampli 15 W

.

Bộ giao tiếp âm thanh IP TOA IP-A1AF
Bộ giao tiếp âm thanh IP TOA IP-A1AF

IP-A1AF dùng để làm gì?

Trong hệ thống IP-A1, loa âm trần IP hay loa nén IP đã có sẵn phần nhận mạng bên trong. Nhưng nhiều nơi lại cần phát thông báo IP qua loại loa khác, ví dụ loa hộp treo tường trở kháng thấp ở quầy lễ tân, loa ở cửa hàng, hoặc cả một dàn amply và loa đang có. IP-A1AF là phần nhận mạng tách rời cho những trường hợp này. Thiết bị nhận âm thanh từ mạng, rồi hoặc tự đánh ra loa, hoặc chuyển tín hiệu cho amply phía sau.

Nhờ vậy, gần như bất kỳ loa hay hệ thống âm thanh nào cũng có thể trở thành một điểm trong hệ thống thông báo qua mạng IP, có địa chỉ riêng và gọi được từ điện thoại IP, micro IP hay phần mềm camera.

Hai cách đưa âm thanh ra loa

Kéo loa trực tiếp. Ampli tích hợp dùng cho loa trở kháng thấp 8–16 Ω. Công suất 15 W (8 Ω) khi cấp nguồn PoE+, hoặc 8 W khi cấp nguồn PoE thường. Dải tần 50 Hz – 20 kHz, đủ cho cả giọng nói lẫn nhạc nền. Mức công suất này phù hợp với một hoặc vài loa nhỏ ở phòng chờ, quầy dịch vụ, cửa hàng hay văn phòng.

Đưa tín hiệu sang amply ngoài. Ngõ ra line cân bằng 600 Ω đưa âm thanh sang một amply hoặc mixer có sẵn khi khu vực cần công suất lớn hơn hoặc dùng loa 100 V. Ngõ ra điều khiển có thể dùng để kích hoạt ngõ ưu tiên của amply hoặc bật thiết bị ngoài khi có thông báo. Đây là cách đơn giản để nối mạng cho một hệ thống analog đang chạy tốt.

Các chế độ phát

IP-A1AF có năm chế độ phát. Mỗi chế độ được đặt mức ưu tiên riêng, thông báo mức cao sẽ ngắt thông báo mức thấp.

Phát qua SIP. Thiết bị đăng ký như một máy nhánh trong tổng đài VoIP hoặc kết nối điểm-điểm, hỗ trợ codec Opus, G.711 và G.722.

Phát multicast theo nhóm. Có 20 cổng multicast, thiết bị tự nhận codec, dùng để phát đồng thời cho nhiều khu vực.

Phát từ phần mềm quản lý video. Thiết bị nhận âm thanh từ VMS chuẩn ONVIF.

Phát bản tin nội bộ. Thiết bị tự phát file trong bộ nhớ, không cần máy chủ.

Phát tại chỗ. Âm thanh từ ngõ vào analog được phát thẳng ra loa. Có thể chọn chế độ không độ trễ để dùng như một ampli nhỏ với micro hoặc nguồn nhạc tại chỗ.

Ngõ vào âm thanh và ngõ điều khiển

Ngõ vào cân bằng điện tử 10 kΩ, chọn được LINE hoặc MIC, có nguồn phantom 12 V bật tắt, chức năng PAD -20 dB và núm chỉnh âm lượng ở mặt trước. Núm này chỉ vặn được bằng tuốc nơ vít, tránh bị chỉnh nhầm. Có thể cắm micro, máy phát nhạc hoặc đầu ra của thiết bị khác.

Hai ngõ vào điều khiển dạng tiếp điểm khô nhận tín hiệu từ nút nhấn hoặc cảm biến để kích hoạt bản tin. Một ngõ ra open collector dùng để điều khiển thiết bị ngoài. Bộ chuyển đổi TOA IP-A1PG có thể tắt tiếng IP-A1AF với mức ưu tiên cao nhất, ví dụ khi liên động báo cháy.

Bản tin ghi sẵn và lịch phát theo tuần

Bộ nhớ trong chứa tối đa 20 file WAV hoặc MP3, tổng 80 MB. Mỗi file phát được theo số lần (1 đến 10 lần), theo thời lượng (5 đến 3600 giây), hoặc theo khung giờ bắt đầu và kết thúc lặp lại các ngày trong tuần. Các file được kích hoạt bằng ngõ vào điều khiển hoặc lệnh API qua HTTP/HTTPS. Thông báo kèm chuông trước và sau, chọn từ 5 chuông cài sẵn và 2 chuông tùy chỉnh. Đồng hồ trong máy đồng bộ qua máy chủ NTP và giữ giờ 24 tiếng khi mất điện.

Lắp đặt

Vỏ thép sơn đen, kích thước 126 x 33 x 80 mm, nặng 390 g. Máy đặt gọn trên kệ, trong tủ mạng hoặc ngay cạnh loa, có kèm chân cao su và ốc M3 để cố định. Nhiệt độ hoạt động từ -30 °C đến +55 °C. Nguồn cấp từ switch PoE+ (IEEE802.3at Class 4) để đạt 15 W, hoặc PoE (IEEE802.3af Class 3) cho mức 8 W. Các đầu nối dùng cầu đấu tháo rời. Cài đặt qua trình duyệt Chrome hoặc Edge trên máy tính Windows 10/11.

IP-A1AF phù hợp với công trình nào?

IP-A1AF phù hợp khi cần đưa thông báo IP đến những vị trí dùng loa thường hoặc đã có amply: quầy lễ tân, phòng chờ, cửa hàng, nhà hàng, văn phòng, phòng bảo vệ. Thiết bị cũng phù hợp với các hội trường hay khu vực đã có dàn âm thanh analog cần nhận thông báo từ hệ thống IP chung. Với kích thước nhỏ và nguồn PoE, thiết bị lắp được ở hầu hết vị trí có cổng mạng.

Thông số kỹ thuật TOA IP-A1AF

Thông số kỹ thuật Giá trị
Thương hiệu TOA
Model IP-A1AF
Loại thiết bị Bộ giao tiếp âm thanh IP tích hợp ampli
Nguồn điện PoE+ (IEEE802.3at Class 4), PoE (IEEE802.3af Class 3)
Công suất tiêu thụ 22 W (PoE+, công suất định mức); 12,95 W (PoE, công suất định mức)
Công suất ampli 15 W (PoE+, 8 Ω); 8 W (PoE, 8 Ω)
Trở kháng loa 8 – 16 Ω
Đáp tuyến tần số 50 Hz – 20 kHz
Codec âm thanh Opus, PCMU (G.711u), PCMA (G.711a), G.722
Độ trễ âm thanh Tối thiểu 100 ms (có chế độ phát tại chỗ không trễ)
Chế độ phát SIP (P2P hoặc qua tổng đài), Multicast (20 cổng), VMS (PCMU), bản tin nội bộ, phát tại chỗ; có cài đặt mức ưu tiên
Ngõ vào âm thanh 1 kênh, cân bằng điện tử, 10 kΩ, chọn LINE (0 dB)/MIC (-60 dB), PAD -20 dB, phantom 12 V bật tắt, chỉnh âm lượng
Ngõ ra âm thanh 1 kênh, cân bằng điện tử, 600 Ω hoặc nhỏ hơn, 0 dB
File âm thanh Tối đa 20 file, tổng 80 MB, WAV/MP3
Phát lặp 1 – 10 lần, 5 – 3600 giây hoặc theo khung giờ
Chuông 5 chuông cài sẵn, 2 chuông tùy chỉnh
Cổng mạng 100BASE-TX, Auto MDI/MDI-X, RJ45
Giao thức IP, TCP, UDP, TLS, HTTP, HTTPS, RTP, SRTP, RTSP, RTCP, SRTCP, ARP, ICMP, IGMPv3, NTP, SIP, SIPS, SIP-TLS, DHCP
Ngõ vào điều khiển 2 kênh, tiếp điểm khô
Ngõ ra điều khiển 1 kênh, open collector, chịu 30 V DC, dòng tối đa 150 mA
Đèn báo STATUS, LINE/MIC IN, OUTPUT, LINK/ACT
Đồng bộ thời gian Cài tay hoặc qua máy chủ NTP; giữ giờ 24 giờ khi mất điện
Nhiệt độ hoạt động -30 °C đến +55 °C
Độ ẩm hoạt động Tối đa 90 %RH (không đọng sương)
Vật liệu Vỏ trước thép sơn đen, khung sau thép xử lý bề mặt
Kích thước 126 (R) x 33 (C) x 80 (S) mm
Khối lượng 390 g
Phụ kiện kèm theo Cầu đấu 6 chân x 2, cầu đấu 2 chân x 1, chân cao su x 4, ốc M3 x 6 x 4

Kết luận

TOA IP-A1AF là thiết bị nhỏ gọn đưa thông báo IP đến bất kỳ loa nào. Ampli 15 W kéo trực tiếp loa trở kháng thấp, ngõ ra line nối được với amply sẵn có. Thiết bị nhận SIP, multicast, VMS và tự phát bản tin theo lịch, cấp nguồn bằng một sợi cáp mạng. Đây là lựa chọn linh hoạt để mở rộng hệ thống thông báo IP-A1 đến những vị trí không dùng loa IP chuyên dụng.

 

Thông số kỹ thuật Giá trị
Thương hiệu TOA
Model IP-A1AF
Loại thiết bị Bộ giao tiếp âm thanh IP tích hợp ampli
Nguồn điện PoE+ (IEEE802.3at Class 4), PoE (IEEE802.3af Class 3)
Công suất tiêu thụ 22 W (PoE+, công suất định mức); 12,95 W (PoE, công suất định mức)
Công suất ampli 15 W (PoE+, 8 Ω); 8 W (PoE, 8 Ω)
Trở kháng loa 8 – 16 Ω
Đáp tuyến tần số 50 Hz – 20 kHz
Codec âm thanh Opus, PCMU (G.711u), PCMA (G.711a), G.722
Độ trễ âm thanh Tối thiểu 100 ms (có chế độ phát tại chỗ không trễ)
Chế độ phát SIP (P2P hoặc qua tổng đài), Multicast (20 cổng), VMS (PCMU), bản tin nội bộ, phát tại chỗ; có cài đặt mức ưu tiên
Ngõ vào âm thanh 1 kênh, cân bằng điện tử, 10 kΩ, chọn LINE (0 dB)/MIC (-60 dB), PAD -20 dB, phantom 12 V bật tắt, chỉnh âm lượng
Ngõ ra âm thanh 1 kênh, cân bằng điện tử, 600 Ω hoặc nhỏ hơn, 0 dB
File âm thanh Tối đa 20 file, tổng 80 MB, WAV/MP3
Phát lặp 1 – 10 lần, 5 – 3600 giây hoặc theo khung giờ
Chuông 5 chuông cài sẵn, 2 chuông tùy chỉnh
Cổng mạng 100BASE-TX, Auto MDI/MDI-X, RJ45
Giao thức IP, TCP, UDP, TLS, HTTP, HTTPS, RTP, SRTP, RTSP, RTCP, SRTCP, ARP, ICMP, IGMPv3, NTP, SIP, SIPS, SIP-TLS, DHCP
Ngõ vào điều khiển 2 kênh, tiếp điểm khô
Ngõ ra điều khiển 1 kênh, open collector, chịu 30 V DC, dòng tối đa 150 mA
Đèn báo STATUS, LINE/MIC IN, OUTPUT, LINK/ACT
Đồng bộ thời gian Cài tay hoặc qua máy chủ NTP; giữ giờ 24 giờ khi mất điện
Nhiệt độ hoạt động -30 °C đến +55 °C
Độ ẩm hoạt động Tối đa 90 %RH (không đọng sương)
Vật liệu Vỏ trước thép sơn đen, khung sau thép xử lý bề mặt
Kích thước 126 (R) x 33 (C) x 80 (S) mm
Khối lượng 390 g
Phụ kiện kèm theo Cầu đấu 6 chân x 2, cầu đấu 2 chân x 1, chân cao su x 4, ốc M3 x 6 x 4

Mua thiết bị âm thanh chính hãng ở đâu?

Thế Giới Âm Thanh Số là thương hiệu của Công ty TNHH Thế Giới Âm Thanh Số, chuyên tư vấn, cung cấp và lắp đặt thiết bị âm thanh chuyên nghiệp chính hãng, đầy đủ CO/CQ cho dự án. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ khảo sát và báo giá miễn phí trên toàn quốc.